Žodynas

Išmok prieveiksmių – vietnamiečių

cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
taip pat
Šuo taip pat gali sėdėti prie stalo.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
visi
Čia galite matyti visas pasaulio vėliavas.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
žemyn
Jie žiūri į mane žemyn.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
vienas
Mėgaujuosi vakaru vienas.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
šiek tiek
Noriu šiek tiek daugiau.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
aplink
Neturėtum kalbėti aplink problemą.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
kartą
Žmonės kartą gyveno oloje.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
kur nors
Triušis pasislėpė kur nors.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
vėl
Jie susitiko vėl.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
jau
Namai jau parduoti.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
daug
Aš tikrai daug skaitau.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
lauke
Šiandien valgome lauke.