Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
tous
Ici, vous pouvez voir tous les drapeaux du monde.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
presque
Le réservoir est presque vide.
gần như
Bình xăng gần như hết.
de nouveau
Ils se sont rencontrés de nouveau.
lại
Họ gặp nhau lại.
loin
Il emporte la proie au loin.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
longtemps
J‘ai dû attendre longtemps dans la salle d‘attente.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
partout
Le plastique est partout.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
plus
Les enfants plus âgés reçoivent plus d‘argent de poche.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
chez soi
Le soldat veut rentrer chez lui auprès de sa famille.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
trop
Le travail devient trop pour moi.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
assez
Elle est assez mince.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.