Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
dans
Ils sautent dans l‘eau.
vào
Họ nhảy vào nước.
presque
Le réservoir est presque vide.
gần như
Bình xăng gần như hết.
maintenant
Devrais-je l‘appeler maintenant ?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
trop
Il a toujours trop travaillé.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
la nuit
La lune brille la nuit.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
jamais
On ne devrait jamais abandonner.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
déjà
As-tu déjà perdu tout ton argent en actions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
d‘abord
La sécurité d‘abord.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
en bas
Elle saute dans l‘eau en bas.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
dessus
Il monte sur le toit et s‘assoit dessus.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.