Từ vựng

Học trạng từ – Catalan

cms/adverbs-webp/10272391.webp
ja
Ell ja està dormint.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/166784412.webp
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
cms/adverbs-webp/23708234.webp
correctament
La paraula no està escrita correctament.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
avall
Ella salta avall a l‘aigua.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
bastant
Ella és bastant prima.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
a on
Cap a on va el viatge?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/71670258.webp
ahir
Va ploure fort ahir.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
per què
Els nens volen saber per què tot és com és.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gairebé
El dipòsit està gairebé buit.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
en algun lloc
Un conill s‘ha amagat en algun lloc.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
a casa
El soldat vol tornar a casa amb la seva família.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.