Từ vựng
Học trạng từ – Catalan
ja
Ell ja està dormint.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
mai
Has perdut mai tots els teus diners en accions?
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
correctament
La paraula no està escrita correctament.
đúng
Từ này không được viết đúng.
avall
Ella salta avall a l‘aigua.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
bastant
Ella és bastant prima.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
a on
Cap a on va el viatge?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
ahir
Va ploure fort ahir.
hôm qua
Mưa to hôm qua.
per què
Els nens volen saber per què tot és com és.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
abans
Ella era més grassa abans que ara.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
gairebé
El dipòsit està gairebé buit.
gần như
Bình xăng gần như hết.
en algun lloc
Un conill s‘ha amagat en algun lloc.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.