Từ vựng
Học tính từ – Hy Lạp
αστείος
η αστεία μεταμφίεση
asteíos
i asteía metamfíesi
hài hước
trang phục hài hước
φτωχός
ένας φτωχός άντρας
ftochós
énas ftochós ántras
nghèo
một người đàn ông nghèo
σύγχρονος
ένα σύγχρονο μέσο
sýnchronos
éna sýnchrono méso
hiện đại
phương tiện hiện đại
καθαρός
καθαρά ρούχα
katharós
kathará roúcha
sạch sẽ
đồ giặt sạch sẽ
κλειδωμένος
η κλειδωμένη πόρτα
kleidoménos
i kleidoméni pórta
đóng
cánh cửa đã đóng
αδύναμος
η αδύναμη ασθενής
adýnamos
i adýnami asthenís
yếu đuối
người phụ nữ yếu đuối
πιστός
ένα σημάδι πιστής αγάπης
pistós
éna simádi pistís agápis
trung thành
dấu hiệu của tình yêu trung thành
ανόητος
τα ανόητα γυαλιά
anóitos
ta anóita gyaliá
phi lý
chiếc kính phi lý
καφέ
ένα καφέ ξύλινο τοίχο
kafé
éna kafé xýlino toícho
nâu
bức tường gỗ màu nâu
ασυνήθιστος
ασυνήθιστος καιρός
asyníthistos
asyníthistos kairós
không thông thường
thời tiết không thông thường
ατίθασος
το ατίθασο παιδί
atíthasos
to atíthaso paidí
nghịch ngợm
đứa trẻ nghịch ngợm