لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
ردول
د ورځۍ ماشوم د خوړلو ردول کوي.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
نادیدل
د مور د ویلو ویلې نادیدی.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
قلابل
ماشوم د هوايي الوتکې قلابل کوي.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
ځپسول
دا اوريدلو زموږ نږدې ځپسېږي.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
کارول
هغه د خپلو ښه نمرې لپاره سخت کار وکړ.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
ورکول
زه د ګوشت يوه ټکړه ورکوم.
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
اشتراک کول
خلک په کار استعمال شوي ګوندۍ کې اشتراک کوي.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
ژباړه اولول
هغوی چې څه پوهي نو د کلا کې ژباړه اولی شي.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
ورکتل
هغه خپلې نامزد ته ډیر غواړي.