لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/78932829.webp
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ملاتړ کول
موږ د خپل ماشوم د خلقيت ملاتړ کوو.
cms/verbs-webp/95190323.webp
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
رای دینل
یو د یا د مرستیال یا په ضده رای دي.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
ساتل
وه په کم پیسو سره ساتل باید.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
پښتونول
تاسو مهرباني وکړئ دا تیناکه زه لپاره پښتونئ!
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
تولید کول
کله شی چې یو سړی د روبوټونو سره ورته تولید کړی، نرخ واړه شي.
cms/verbs-webp/67880049.webp
buông
Bạn không được buông tay ra!
نه چلول
تاسو باید د لاستې نه چلی!
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
نوی کول
د رنګارۍ غواړي چې د دیوال د رنګ نوی کړي.
cms/verbs-webp/129002392.webp
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
پیژندل
د اسټرونوټان ژوندی چې د بیروني فضا ته پیژندل.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
انځورل
هغه په لمر په ماښام کې لري.
cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
لړل
د ځواکان د میانه یې په لړل.
cms/verbs-webp/44848458.webp
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
والول
تاسې په سره د سور په چاوې باید والي.