لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
ملاتړ کول
موږ د خپل ماشوم د خلقيت ملاتړ کوو.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
رای دینل
یو د یا د مرستیال یا په ضده رای دي.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
ساتل
وه په کم پیسو سره ساتل باید.
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
پښتونول
تاسو مهرباني وکړئ دا تیناکه زه لپاره پښتونئ!
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
تولید کول
کله شی چې یو سړی د روبوټونو سره ورته تولید کړی، نرخ واړه شي.
buông
Bạn không được buông tay ra!
نه چلول
تاسو باید د لاستې نه چلی!
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
نوی کول
د رنګارۍ غواړي چې د دیوال د رنګ نوی کړي.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.
پیژندل
د اسټرونوټان ژوندی چې د بیروني فضا ته پیژندل.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
انځورل
هغه په لمر په ماښام کې لري.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
لړل
د ځواکان د میانه یې په لړل.