Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/117490230.webp
امر کول
هغه خپله د ناشتې لپاره امر کوي.
amr kol
hagha khplah da nāshtē lapāra amr kawi.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/69591919.webp
کرایه کول
هغه یوه موټر کرایه کړ.
krāyah kol
haghē yūh mūṭr krāyah krē.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/63645950.webp
ځول
خور هر روڼه په ساحل کې ځي.
zhol
khor har ruzna pa sahil ki zhi.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/106515783.webp
پاته کول
د زرمینو ډېره خانې پاته شوي.
patē kawl
da zameenō dēra khānē patē shwē.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cms/verbs-webp/78973375.webp
مریض چیټه وغورل
وه د ډاکټر څخه یوه مریض چیټه وغورل باید.
mareez cheeta wghorl
wah da doctor tsakha yu mareez cheeta wghorl bayd.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/47062117.webp
ساتل
وه په کم پیسو سره ساتل باید.
saatal
wah pa kam paissaw sara saatal bayd.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
cms/verbs-webp/853759.webp
خرڅول
د اشیا په دی بیا سره خرڅ شوے دی.
khratsol
da ashyā pa da bya sarah khrats shaway da.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/80427816.webp
صحیحول
معلم د زده کړنکو د اشنو مضامین صحیحوي.
ṣaḥīḥol
ma‘lam da zde kṛnko da ashno mẓāmīn ṣaḥīḥawi.
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
cms/verbs-webp/47737573.webp
پوهیدل
زموږ ماشوم د موسیقۍ په اړه ډیر پوهیدلی دی.
pohīdal
zamuṛ māshum da musiqay pa ara ḍayr pohīdali di.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/110045269.webp
تکمیل کول
هغه هره ورځ د خپل دواړه د ودانې لارې تکمیل کوي.
takmīl kol
hagha hare wraẓ da xpal dawāṛa da wadāne lāre takmīl kow.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/87135656.webp
ګورل
هغه په زه ګورلے او مسکا کړے.
gōral
haghē pə zah gōralay o maskā kṛay.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/95470808.webp
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
ṣaḡalī ausol
ṣaḡalī ausa!
vào
Mời vào!