لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
خدمت کول
سپې د خپلو مالکینو ته خدمت کول غواړي.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
لغوه کول
د ملاقات د اسفال سره لغوه شوی.
cms/verbs-webp/19682513.webp
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
اجازه لرل
تاسې دلته د تماکینو کارولو اجازه لرې!
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
لېږل
زه تاسې ته یو پیغام ولېږلے شم.
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
وافق کول
همسایان د رنګ په اړه وافق نه کولے شي.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
ارتباط جوړول
دا پل دوه ښارونه سره ارتباط جوړي.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
پام وسپل
په سړک نښې ته څوک بايد پام وسپے.
cms/verbs-webp/92384853.webp
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
سزاوار دی
دا لار د سایکلیستانو لپاره سزاوار نه دی.
cms/verbs-webp/120200094.webp
trộn
Bạn có thể trộn một bát salad sức khỏe với rau củ.
مرکب کول
تاسو یو صحی سلاد سبزی سره مرکب کولی شئ.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
والول
دا خانم یو موټر والوي.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
غږ کول
هغه د بخګر غږ کوي.
cms/verbs-webp/97335541.webp
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
څرګندول
هغه هره ورځ د سیاست باندې څرګندوي.