لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
لاس لگول
د کرمچل کسان د خپلو پودونو لاس لگوي.
cms/verbs-webp/129403875.webp
rung
Chuông rung mỗi ngày.
زنګول
د زنګونې هر ورځ زنګوي.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
تلل
د ګروپ پر یوه کوپره تلید.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
احساس کول
هغوی ډیرې وختونه تنها احساس کوي.
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
څنګه تلل
هغه د سمندر کې څنګه تلي.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
لنډول
تاسو باید د دغې متن له اصلې نکتو لنډ شی.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
نیول
تاسو کولی شی چې پيسې نیولی شی.
cms/verbs-webp/95543026.webp
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
شریک شول
هغه په ټوپ مسابقت کې شریک دی.
cms/verbs-webp/126506424.webp
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
پورته تلل
د پهالوانانو د ښوونځی پورته ځه.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
تواصلول
د قافله خپل سفر تواصلوي.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
دورۍ اوتل
هګګه په خوشحالۍ کې دورۍ اوتی.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
انجامول
زه ډېره سفره انجام ورکړم.