لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
کور تلل
پلار لیرې ته کور تل شوی!
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
مست شول
وه مست شو.
cms/verbs-webp/125116470.webp
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
اعتماد لرل
موږ ټول اعتماد لری یو ځای ته.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
ښارول
هغه کوچنۍ ښاري.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
ښوونځای کول
د جوړی تازه ښوونځای کړی.
cms/verbs-webp/125385560.webp
rửa
Người mẹ rửa con mình.
لیندل
مور د خپل چا لیندي.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
وهل
کارکوونکی د ونې ډډه وهي.
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
رنګول
هغه د سيند له سپينې سره رنګي.
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
یې بېرته ګڼل
د ګروپ یې بېرته ګڼي.
cms/verbs-webp/95470808.webp
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ظاهریدل
یوه لویه ماهی ناڅاپه په اوبو کې ظاهریدل شوه.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
برداشت کول
هغه د تشویش په اثر سره برداشت کولی شي.