لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
کور تلل
پلار لیرې ته کور تل شوی!
say rượu
Anh ấy đã say.
مست شول
وه مست شو.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
اعتماد لرل
موږ ټول اعتماد لری یو ځای ته.
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
ښارول
هغه کوچنۍ ښاري.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
ښوونځای کول
د جوړی تازه ښوونځای کړی.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
لیندل
مور د خپل چا لیندي.
đốn
Người công nhân đốn cây.
وهل
کارکوونکی د ونې ډډه وهي.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
رنګول
هغه د سيند له سپينې سره رنګي.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
یې بېرته ګڼل
د ګروپ یې بېرته ګڼي.
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
ظاهریدل
یوه لویه ماهی ناڅاپه په اوبو کې ظاهریدل شوه.