لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
یافت کول
زه تاسو ته یوه زیاته ښه کار یافت کول شم.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
ټاکل
هغه يوه مرو ټاکېږي.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
تایید کول
هغه د خپلو شوی خوشحالی خپرونو ته تایید کولی شوی.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
جولګی کول
نوی همسایې ښوونځی ته جولګی کوي.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
جزا ورکول
هغه خپله لورښودوالی جزا ورکړه.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
انجامول
زه ډېره سفره انجام ورکړم.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
واځول
د غوړې سره ماشوم واځوی.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
لتل
د تاریخې په سقف څخه لتلې دي.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
تورل
نرسي د مریض په ویلچیر کې توري.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
ونډول
زه د مې پوکیت څخه بلي ونډلم.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
بیرته راولل
دا آله عیبی دی؛ د خرڅولوځاڼه باید دا بیرته راولي.