Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/123367774.webp
sorta
Încă am multe hârtii de sortat.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
cms/verbs-webp/84314162.webp
desface
El își desface brațele larg.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/8451970.webp
discuta
Colegii discută problema.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
cms/verbs-webp/74119884.webp
deschide
Copilul își deschide cadoul.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/113136810.webp
expedia
Acest colet va fi expediat în curând.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/111063120.webp
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/57410141.webp
afla
Fiul meu află întotdeauna totul.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
cms/verbs-webp/117658590.webp
dispărea
Multe animale au dispărut astăzi.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/58993404.webp
merge acasă
El merge acasă după muncă.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/101890902.webp
produce
Producem propriul nostru miere.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
cms/verbs-webp/102853224.webp
aduna
Cursul de limbă adună studenți din întreaga lume.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/115153768.webp
vedea clar
Pot vedea totul clar prin ochelarii mei noi.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.