Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/84314162.webp
izplast
Viņš izpleš rokas platumā.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/121520777.webp
paceļas
Lidmašīna tikko paceļās.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/118011740.webp
būvēt
Bērni būvē augstu torņu.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/106088706.webp
stāvēt
Viņa vairs nevar pati stāvēt.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/57481685.webp
atkārtot
Students ir atkārtojis gadu.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
cms/verbs-webp/104759694.webp
cerēt
Daudzi Eiropā cer uz labāku nākotni.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/40129244.webp
izkāpt
Viņa izkāpj no mašīnas.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/110401854.webp
atrast naktsmājas
Mēs atradām naktsmājas lētā viesnīcā.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
cms/verbs-webp/79582356.webp
dešifrēt
Viņš ar palielināmo stiklu dešifrē mazo druku.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/19682513.webp
drīkstēt
Šeit drīkst smēķēt!
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
cms/verbs-webp/123237946.webp
notikt
Šeit noticis negadījums.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/92612369.webp
novietot
Velosipēdi ir novietoti pie mājas.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.