Từ vựng
Học động từ – Latvia
izplast
Viņš izpleš rokas platumā.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
paceļas
Lidmašīna tikko paceļās.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
būvēt
Bērni būvē augstu torņu.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
stāvēt
Viņa vairs nevar pati stāvēt.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
atkārtot
Students ir atkārtojis gadu.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
cerēt
Daudzi Eiropā cer uz labāku nākotni.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
izkāpt
Viņa izkāpj no mašīnas.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
atrast naktsmājas
Mēs atradām naktsmājas lētā viesnīcā.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
dešifrēt
Viņš ar palielināmo stiklu dešifrē mazo druku.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
drīkstēt
Šeit drīkst smēķēt!
được phép
Bạn được phép hút thuốc ở đây!
notikt
Šeit noticis negadījums.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.