Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/92456427.webp
cumpăra
Ei vor să cumpere o casă.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/57574620.webp
distribui
Fiica noastră distribuie ziare în timpul vacanțelor.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/73488967.webp
examina
Probele de sânge sunt examinate în acest laborator.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/71991676.webp
lăsa
Au lăsat accidental copilul la gară.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
cms/verbs-webp/119269664.webp
trece
Studenții au trecut examenul.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/102853224.webp
aduna
Cursul de limbă adună studenți din întreaga lume.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/120624757.webp
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
cms/verbs-webp/51120774.webp
atârna
Iarna, ei atârnă o casă pentru păsări.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/120452848.webp
ști
Ea știe multe cărți aproape pe dinafară.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/80060417.webp
pleca
Ea pleacă cu mașina.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/3819016.webp
rata
A ratat șansa pentru un gol.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/40094762.webp
trezi
Ceasul cu alarmă o trezește la ora 10 dimineața.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.