Từ vựng
Học động từ – Rumani
cumpăra
Ei vor să cumpere o casă.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
distribui
Fiica noastră distribuie ziare în timpul vacanțelor.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
examina
Probele de sânge sunt examinate în acest laborator.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
lăsa
Au lăsat accidental copilul la gară.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
trece
Studenții au trecut examenul.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
aduna
Cursul de limbă adună studenți din întreaga lume.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
atârna
Iarna, ei atârnă o casă pentru păsări.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
ști
Ea știe multe cărți aproape pe dinafară.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
pleca
Ea pleacă cu mașina.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
rata
A ratat șansa pentru un gol.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.