Từ vựng
Học động từ – Nga
предпочитать
Наша дочь не читает книг; она предпочитает свой телефон.
predpochitat‘
Nasha doch‘ ne chitayet knig; ona predpochitayet svoy telefon.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
узнавать
Мой сын всегда все узнает.
uznavat‘
Moy syn vsegda vse uznayet.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
садиться
Она сидит у моря на закате.
sadit‘sya
Ona sidit u morya na zakate.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
смешивать
Она смешивает фруктовый сок.
smeshivat‘
Ona smeshivayet fruktovyy sok.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
промахнуться
Он промахнулся мимо гвоздя и поранился.
promakhnut‘sya
On promakhnulsya mimo gvozdya i poranilsya.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
решить
Детектив решил дело.
reshit‘
Detektiv reshil delo.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
убивать
Бактерии были убиты после эксперимента.
ubivat‘
Bakterii byli ubity posle eksperimenta.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
имитировать
Ребенок имитирует самолет.
imitirovat‘
Rebenok imitiruyet samolet.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
коптить
Мясо коптят, чтобы сохранить его.
koptit‘
Myaso koptyat, chtoby sokhranit‘ yego.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
сортировать
У меня еще много бумаг для сортировки.
sortirovat‘
U menya yeshche mnogo bumag dlya sortirovki.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
вешать
Зимой они вешают скворечник.
veshat‘
Zimoy oni veshayut skvorechnik.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.