Từ vựng
Học động từ – Marathi
सहभागी होणे
तो शर्यतीत सहभागी होतोय.
Sahabhāgī hōṇē
tō śaryatīta sahabhāgī hōtōya.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
चर्चा करू
मी ह्या वादाची कितीवेळा चर्चा केली पाहिजे?
Carcā karū
mī hyā vādācī kitīvēḷā carcā kēlī pāhijē?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
परत मार्ग सापडणे
मला परत मार्ग सापडत नाही.
Parata mārga sāpaḍaṇē
malā parata mārga sāpaḍata nāhī.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
मधून जाणे
मांजर ह्या छिद्रातून मधून जाऊ शकते का?
Madhūna jāṇē
mān̄jara hyā chidrātūna madhūna jā‘ū śakatē kā?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
शोधणे
मानवांना मंगळावर जाऊन त्याचा शोध घेण्याची इच्छा आहे.
Śōdhaṇē
mānavānnā maṅgaḷāvara jā‘ūna tyācā śōdha ghēṇyācī icchā āhē.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
पसंद करणे
अनेक मुले स्वस्थ पदार्थांपेक्षा केलयाची पसंद करतात.
Pasanda karaṇē
anēka mulē svastha padārthāmpēkṣā kēlayācī pasanda karatāta.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
पाठवणे
माल मला पॅकेटमध्ये पाठविला जाईल.
Pāṭhavaṇē
māla malā pĕkēṭamadhyē pāṭhavilā jā‘īla.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
ओरडणे
आपल्या संदेशाची ऐकायला हवी असल्यास, तुम्हाला ते मोठ्या आवाजाने ओरडायचे असेल.
Ōraḍaṇē
āpalyā sandēśācī aikāyalā havī asalyāsa, tumhālā tē mōṭhyā āvājānē ōraḍāyacē asēla.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
नियुक्त करणे
कंपनी अधिक लोकांना नियुक्त करू इच्छिते.
Niyukta karaṇē
kampanī adhika lōkānnā niyukta karū icchitē.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
डायल करणे
ती फोन उचलली आणि नंबर डायल केला.
Ḍāyala karaṇē
tī phōna ucalalī āṇi nambara ḍāyala kēlā.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
आवडणे
तिला भाज्यांपेक्षा चॉकलेट जास्त आवडते.
Āvaḍaṇē
tilā bhājyāmpēkṣā cŏkalēṭa jāsta āvaḍatē.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.