Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/108350963.webp
تثري
البهارات تثري طعامنا.
tuthri
albaharat tathri taeamana.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
cms/verbs-webp/35700564.webp
تأتي
هي تأتي من الدرج.
tati
hi tati min aldaraju.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/65915168.webp
تهمس
الأوراق تهمس تحت قدمي.
tahmis
al‘awraq tahmis taht qadamay.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
cms/verbs-webp/124123076.webp
وافق
اتفقوا على إبرام الصفقة.
wafaq
atafaquu ealaa ‘iibram alsafqati.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/113418330.webp
قررت على
قررت على تسريحة شعر جديدة.
qarart ealaa
qarart ealaa tasrihat shaer jadidatin.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
cms/verbs-webp/120700359.webp
قتل
الثعبان قتل الفأر.
qatl
althueban qatil alfa‘ar.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
cms/verbs-webp/101158501.webp
شكر
شكرها بالزهور.
shukr
shakaraha bialzuhuri.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
cms/verbs-webp/47969540.webp
أصبح أعمى
الرجل الذي لديه الشارات أصبح أعمى.
‘asbah ‘aemaa
alrajul aladhi ladayh alshaarat ‘asbah ‘aemaa.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/89635850.webp
أتصلت
أخذت الهاتف وأتصلت بالرقم.
‘atasilat
‘akhadht alhatif wa‘atasilt bialraqmi.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/87496322.webp
اتخذ
تأخذ الدواء يوميًا.
atakhidh
takhudh aldawa‘ ywmyan.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/92513941.webp
أرادوا خلق
أرادوا خلق صورة مضحكة.
‘araduu khalq
‘araduu khalq surat mudhikatin.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/113979110.webp
رافق
صديقتي تحب مرافقتي أثناء التسوق.
rafiq
sadiqati tuhibu murafaqati ‘athna‘ altasuqi.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.