Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
trebui
El trebuie să coboare aici.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
proteja
Mama își protejează copilul.
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
suporta
Ea abia poate suporta durerea!
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
lăsa să intre
Era ninsoare afară și i-am lăsat să intre.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
decide
Ea nu se poate decide ce pantofi să poarte.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
urma
Puii urmează mereu mama lor.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
obișnui
Copiii trebuie să se obișnuiască să-și spele dinții.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
pierde
M-am pierdut pe drum.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
călări
Ei călăresc cât de repede pot.
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
menționa
Șeful a menționat că o să-l concedieze.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
privi
Ea se uită printr-o gaură.
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
picta
El pictează peretele în alb.