Từ vựng
Học động từ – Amharic
ማለፍ
ተማሪዎቹ ፈተናውን አልፈዋል።
malefi
temarīwochu fetenawini ālifewali.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
ሰርዝ
በረራው ተሰርዟል።
serizi
bererawi teserizwali.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
አንድ ላይ ማምጣት
የቋንቋ ትምህርቱ ከመላው አለም የመጡ ተማሪዎችን አንድ ላይ ያመጣል።
ānidi layi mamit’ati
yek’wanik’wa timihiritu kemelawi ālemi yemet’u temarīwochini ānidi layi yamet’ali.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
አድርግ ለ
ለጤንነታቸው አንድ ነገር ማድረግ ይፈልጋሉ.
ādirigi le
let’ēninetachewi ānidi negeri madiregi yifeligalu.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
መቅጠር
አመልካቹ ተቀጠረ።
mek’it’eri
āmelikachu tek’et’ere.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
ይደሰቱ
ህይወት ያስደስታታል.
yidesetu
hiyiweti yasidesitatali.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
መቁረጥ
ቅርጾቹን መቁረጥ ያስፈልጋል.
mek’uret’i
k’irits’ochuni mek’uret’i yasifeligali.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
መግለጽ
ቀለሞችን እንዴት መግለፅ ይቻላል?
megilets’i
k’elemochini inidēti megilet͟s’i yichalali?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
መፍትሄ
ችግርን ለመፍታት በከንቱ ይሞክራል።
mefitihē
chigirini lemefitati bekenitu yimokirali.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
ምርት
አንድ ሰው በሮቦቶች የበለጠ ርካሽ ማምረት ይችላል።
miriti
ānidi sewi berobotochi yebelet’e rikashi mamireti yichilali.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
መጠበቅ
የራስ ቁር ከአደጋ መከላከል አለበት.
met’ebek’i
yerasi k’uri ke’ādega mekelakeli ālebeti.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.