Từ vựng
Học động từ – Albania
formoj numrin
Ajo mori telefonin dhe formoi numrin.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
mbaj
Ata i mbajnë fëmijët mbi shpinë.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
shtyj
Kalorësit shtyjnë kafshët me kalë.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
heq
Artizani ka hequr pllakat e vjetra.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
pi
Lopët pijnë ujë nga lumi.
uống
Bò uống nước từ sông.
dëgjoj
Ai po e dëgjon atë.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
kaloj
Koha ndonjëherë kalon ngadalë.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
ngjitem
Grupi i ecësve u ngjit në mal.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
blej
Ata duan të blejnë një shtëpi.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
fillon
Shkolla po fillon për fëmijët.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
kërkoj
Ai kërkoi kompensim nga personi me të cilin pati një aksident.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.