Từ vựng
Học động từ – Adygea
участвовать
Он участвует в гонке.
uchastvovat‘
On uchastvuyet v gonke.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
приносить
Собака приносит мяч из воды.
prinosit‘
Sobaka prinosit myach iz vody.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
увозить
Мусоровоз увозит наш мусор.
uvozit‘
Musorovoz uvozit nash musor.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
нуждаться
Вам нужен домкрат, чтобы сменить шину.
nuzhdat‘sya
Vam nuzhen domkrat, chtoby smenit‘ shinu.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
устраивать
Моя дочь хочет обустроить свою квартиру.
ustraivat‘
Moya doch‘ khochet obustroit‘ svoyu kvartiru.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
начинать бег
Атлет собирается начать бег.
nachinat‘ beg
Atlet sobirayetsya nachat‘ beg.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
ненавидеть
Эти два мальчика ненавидят друг друга.
nenavidet‘
Eti dva mal‘chika nenavidyat drug druga.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
обходить
Они обходят дерево.
obkhodit‘
Oni obkhodyat derevo.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
подходить
Она поднимается по лестнице.
podkhodit‘
Ona podnimayetsya po lestnitse.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
оценивать
Он оценивает работу компании.
otsenivat‘
On otsenivayet rabotu kompanii.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
шелестеть
Листья шелестят под моими ногами.
shelestet‘
List‘ya shelestyat pod moimi nogami.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.