Từ vựng
Học động từ – Serbia
донети
Пас доноси лопту из воде.
doneti
Pas donosi loptu iz vode.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
поправити
Хтео је да поправи кабл.
popraviti
Hteo je da popravi kabl.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
желети изаћи
Дете жели да изађе напоље.
želeti izaći
Dete želi da izađe napolje.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
оштетити
Два аутомобила су оштећена у несрећи.
oštetiti
Dva automobila su oštećena u nesreći.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
чути
Не могу те чути!
čuti
Ne mogu te čuti!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
сећи
Фризер јој сече косу.
seći
Frizer joj seče kosu.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
гонити
Каубоји гоне стоку са коњима.
goniti
Kauboji gone stoku sa konjima.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
изгорети
Пожар ће опустошити велики део шуме.
izgoreti
Požar će opustošiti veliki deo šume.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
оставити отворено
Ко остави прозоре отворене, позива крадљивце!
ostaviti otvoreno
Ko ostavi prozore otvorene, poziva kradljivce!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
полетети
Авион је управо полетео.
poleteti
Avion je upravo poleteo.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
сортирати
Он воли да сортира своје марке.
sortirati
On voli da sortira svoje marke.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.