Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/89635850.webp
skambinti
Ji paėmė telefoną ir skambino numeriu.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/111750395.webp
grįžti
Jis negali grįžti vienas.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/49585460.webp
atsidurti
Kaip mes atsidūrėme šioje situacijoje?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/108991637.webp
vengti
Ji vengia savo kolegos.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/90032573.webp
žinoti
Vaikai labai smalsūs ir jau daug ką žino.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/92207564.webp
važiuoti
Jie važiuoja kiek gali greitai.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/89869215.webp
spirti
Jie mėgsta spirti, bet tik stalo futbolo žaidime.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/61280800.webp
susilaikyti
Negaliu per daug išleisti pinigų; privalau susilaikyti.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/102168061.webp
protestuoti
Žmonės protestuoja prieš neteisybę.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/121264910.webp
supjaustyti
Saldžiam pyragui reikia supjaustyti agurką.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/129300323.webp
liesti
Ūkininkas liečia savo augalus.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/112444566.webp
kalbėtis
Su juo turėtų pasikalbėti; jis toks vienišas.
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.