Từ vựng
Học động từ – Litva
skambinti
Ji paėmė telefoną ir skambino numeriu.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
grįžti
Jis negali grįžti vienas.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
atsidurti
Kaip mes atsidūrėme šioje situacijoje?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
vengti
Ji vengia savo kolegos.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
žinoti
Vaikai labai smalsūs ir jau daug ką žino.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
važiuoti
Jie važiuoja kiek gali greitai.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
spirti
Jie mėgsta spirti, bet tik stalo futbolo žaidime.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
susilaikyti
Negaliu per daug išleisti pinigų; privalau susilaikyti.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
protestuoti
Žmonės protestuoja prieš neteisybę.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
supjaustyti
Saldžiam pyragui reikia supjaustyti agurką.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
liesti
Ūkininkas liečia savo augalus.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.