Từ vựng
Học động từ – Séc
sedět
V místnosti sedí mnoho lidí.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
zahnout
Můžete zahnout vlevo.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
zmínit
Šéf zmínil, že ho propustí.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
říci
Mám ti něco důležitého říci.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
investovat
Do čeho bychom měli investovat naše peníze?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
probudit
Budík ji probudí v 10 hodin.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
měnit
Automechanik mění pneumatiky.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
přinést
Rozvozce pizzy přiveze pizzu.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
myslet mimo rámeček
Aby jsi byl úspěšný, musíš občas myslet mimo rámeček.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
propagovat
Potřebujeme propagovat alternativy k automobilové dopravě.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
kritizovat
Šéf kritizuje zaměstnance.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.