Từ vựng
Học động từ – Belarus
пакідаць
Многія англічане хацелі пакінуць ЕС.
pakidać
Mnohija anhličanie chacieli pakinuć JES.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
адбыцца
Падзеялася што-та негатыўнае.
adbycca
Padziejalasia što-ta niehatyŭnaje.
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
пераламліваць
Атлеты пераламліваюць вадаспад.
pieralamlivać
Atliety pieralamlivajuć vadaspad.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
ездзіць
Яны ездзяць так хутка, як могуць.
jezdzić
Jany jezdziać tak chutka, jak mohuć.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
насоладжвацца
Яна насоладжваецца жыццём.
nasoladžvacca
Jana nasoladžvajecca žycciom.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
падтрымліваць
Мы з задавальненнем падтрымліваем вашу ідэю.
padtrymlivać
My z zadavaĺnienniem padtrymlivajem vašu ideju.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
дзяліцца
Нам трэба навучыцца дзяліцца нашым багаццем.
dzialicca
Nam treba navučycca dzialicca našym bahacciem.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
адсылацца
Настаўнік адсылаецца да прыклада на дошцы.
adsylacca
Nastaŭnik adsylajecca da pryklada na došcy.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
замаўляць
Яна замаўляе сабе сняданак.
zamaŭliać
Jana zamaŭliaje sabie sniadanak.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
пераз’езджаць
Нажаль, многае жывёлы яшчэ пераз’езджаюцца аўтамабілямі.
pierazjezdžać
Nažaĺ, mnohaje žyvioly jašče pierazjezdžajucca aŭtamabiliami.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
знішчыць
Тарнада знішчае многія дамы.
zniščyć
Tarnada zniščaje mnohija damy.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.