Từ vựng
Học động từ – Rumani
simți
El se simte adesea singur.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
sosi
El a sosit exact la timp.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
apropia
Melcii se apropie unul de celălalt.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
intra
El intră în camera de hotel.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
pleca
Ea pleacă cu mașina.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
aștepta
Trebuie să mai așteptăm o lună.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
produce
Producem propriul nostru miere.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
logodi
Ei s-au logodit în secret!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
trăi
Ei trăiesc într-un apartament împărțit.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
trece
Apa era prea înaltă; camionul nu a putut trece.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
scoate
Stecherul este scos!
rút ra
Phích cắm đã được rút ra!