Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/102823465.webp
arăta
Pot arăta un viză în pașaportul meu.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/71612101.webp
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/118064351.webp
evita
El trebuie să evite nucile.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/121317417.webp
importa
Multe produse sunt importate din alte țări.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/95543026.webp
participa
El participă la cursă.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/63645950.webp
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/118214647.webp
arăta
Cum arăți?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
cms/verbs-webp/106682030.webp
regăsi
Nu am putut regăsi pașaportul după mutare.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
cms/verbs-webp/77581051.webp
oferi
Ce îmi oferi în schimbul peștelui meu?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
cms/verbs-webp/61806771.webp
aduce
Curierul aduce un pachet.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/121928809.webp
întări
Gimnastica întărește mușchii.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
cms/verbs-webp/103992381.webp
găsi
A găsit ușa deschisă.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.