Từ vựng
Học động từ – Rumani
arăta
Pot arăta un viză în pașaportul meu.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
evita
El trebuie să evite nucile.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
importa
Multe produse sunt importate din alte țări.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
participa
El participă la cursă.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
arăta
Cum arăți?
trông giống
Bạn trông như thế nào?
regăsi
Nu am putut regăsi pașaportul după mutare.
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
oferi
Ce îmi oferi în schimbul peștelui meu?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
aduce
Curierul aduce un pachet.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
întări
Gimnastica întărește mușchii.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.