Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
chegar
Ele chegou na hora certa.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
puxar
Ele puxa o trenó.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
jogar
Ele joga seu computador com raiva no chão.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
monitorar
Tudo aqui é monitorado por câmeras.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
maravilhar-se
Ela ficou maravilhada quando recebeu a notícia.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
olhar um para o outro
Eles se olharam por muito tempo.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
deixar
Ela deixa sua pipa voar.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
reencontrar
Eles finalmente se reencontram.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
queimar
Você não deveria queimar dinheiro.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
deixar passar à frente
Ninguém quer deixá-lo passar à frente no caixa do supermercado.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
procurar
Eu procuro por cogumelos no outono.
tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.