Từ vựng

Học động từ – Armenia

cms/verbs-webp/118026524.webp
ստանալ
Ես կարող եմ ստանալ շատ արագ ինտերնետ:
stanal
Yes karogh yem stanal shat arag internet:
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
cms/verbs-webp/112407953.webp
լսել
Նա լսում է և ձայն է լսում.
lsel
Na lsum e yev dzayn e lsum.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
cms/verbs-webp/115520617.webp
վրաերթի ենթարկված
Ավտոմեքենան վրաերթի է ենթարկել հեծանվորդին.
vrayert’i yent’arkvats
Avtomek’enan vrayert’i e yent’arkel hetsanvordin.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/100565199.webp
նախաճաշել
Մենք նախընտրում ենք նախաճաշել անկողնում։
nakhachashel
Menk’ nakhyntrum yenk’ nakhachashel ankoghnum.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/59250506.webp
առաջարկ
Նա առաջարկեց ջրել ծաղիկները։
arrajark
Na arrajarkets’ jrel tsaghiknery.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/90539620.webp
անցնել
Ժամանակը երբեմն դանդաղ է անցնում։
ants’nel
Zhamanaky yerbemn dandagh e ants’num.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/87317037.webp
խաղալ
Երեխան նախընտրում է միայնակ խաղալ։
khaghal
Yerekhan nakhyntrum e miaynak khaghal.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/79322446.webp
ներկայացնել
Նա ծնողներին է ներկայացնում իր նոր ընկերուհուն։
nerkayats’nel
Na tsnoghnerin e nerkayats’num ir nor ynkeruhun.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/30793025.webp
ցուցադրել
Նա սիրում է ցույց տալ իր փողը:
ts’uts’adrel
Na sirum e ts’uyts’ tal ir p’voghy:
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/104849232.webp
ծնել
Նա շուտով կծննդաբերի։
tsnel
Na shutov ktsnndaberi.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
cms/verbs-webp/111160283.webp
պատկերացնել
Նա ամեն օր ինչ-որ նոր բան է պատկերացնում:
patkerats’nel
Na amen or inch’-vor nor ban e patkerats’num:
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/91696604.webp
թույլ տալ
Մարդկանց չպետք է թույլ տալ դեպրեսիային։
t’uyl tal
Mardkants’ ch’petk’ e t’uyl tal depresiayin.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.