Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/113418367.webp
ตัดสินใจ
เธอไม่สามารถตัดสินใจว่าจะใส่รองเท้าคู่ไหน
tạds̄incı
ṭhex mị̀ s̄āmārt̄h tạds̄incı ẁā ca s̄ı̀ rxngthêā khū̀ h̄ịn
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/124046652.webp
มาก่อน
สุขภาพมาก่อนเสมอ!
mā k̀xn
s̄uk̄hp̣hāph mā k̀xn s̄emx!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
cms/verbs-webp/86710576.webp
ออกเดินทาง
แขกที่มาพักในวันหยุดออกเดินทางเมื่อวาน
xxk deinthāng
k̄hæk thī̀mā phạk nı wạn h̄yud xxk deinthāng meụ̄̀x wān
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/99602458.webp
จำกัด
ควรจะจำกัดการค้าหรือไม่?
cảkạd
khwr ca cảkạd kār kĥā h̄rụ̄x mị̀?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
cms/verbs-webp/40094762.webp
ปลุก
นาฬิกาปลุกปลุกเธอขึ้นเวลา 10 โมงเช้า
pluk
nāḷikā pluk pluk ṭhex k̄hụ̂n welā 10 mong chêā
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/68435277.webp
มา
ฉันยินดีที่คุณมา!
c̄hạn yindī thī̀ khuṇ mā!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
cms/verbs-webp/92513941.webp
สร้างสรรค์
พวกเขาต้องการสร้างสรรค์ภาพถ่ายที่ตลก
s̄r̂āngs̄rrkh̒
phwk k̄heā t̂xngkār s̄r̂āngs̄rrkh̒ p̣hāpht̄h̀āy thī̀ tlk
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/82669892.webp
ไป
คุณทั้งสองกำลังไปที่ไหน?
pị
khuṇ thậng s̄xng kảlạng pị thī̀h̄ịn?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
cms/verbs-webp/28642538.webp
ปล่อยทิ้งไว้
วันนี้หลายคนต้องปล่อยรถของพวกเขาทิ้งไว้
pl̀xy thîng wị̂
wạn nī̂ h̄lāy khn t̂xng pl̀xy rt̄h k̄hxng phwk k̄heā thîng wị̂
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/118780425.webp
ชิม
พ่อครัวชิมซุป
chim
ph̀xkhrạw chim sup
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
cms/verbs-webp/115520617.webp
ถูกขับ
จักรยานถูกขับโดยรถยนต์
t̄hūk k̄hạb
cạkryān t̄hūk k̄hạb doy rt̄hynt̒
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/11579442.webp
โยนให้
เขาโยนลูกบอลให้กับกันและกัน
Yon h̄ı̂
k̄heā yon lūkbxl h̄ı̂ kạb kạnlæakạn
ném
Họ ném bóng cho nhau.