Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/46998479.webp
discuta
Ei discută planurile lor.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
cms/verbs-webp/117284953.webp
alege
Ea alege o nouă pereche de ochelari de soare.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/54608740.webp
smulge
Buruienile trebuie smulse.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/81025050.webp
lupta
Atleții se luptă unul cu altul.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/81986237.webp
amesteca
Ea amestecă un suc de fructe.
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
cms/verbs-webp/103232609.webp
expune
Aici este expusă arta modernă.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/58477450.webp
închiria
El închiriază casa lui.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/118227129.webp
cere
El a cerut indicații.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
cms/verbs-webp/55372178.webp
progresa
Melcii progresează foarte încet.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/102631405.webp
uita
Ea nu vrea să uite trecutul.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/51465029.webp
merge încet
Ceasul merge cu câteva minute încet.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
cms/verbs-webp/112755134.webp
suna
Ea poate suna doar în pauza de prânz.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.