Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/84850955.webp
schimba
Multe s-au schimbat din cauza schimbărilor climatice.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/96748996.webp
continua
Caravana își continuă călătoria.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/23468401.webp
logodi
Ei s-au logodit în secret!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
cms/verbs-webp/122470941.webp
trimite
Ți-am trimis un mesaj.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/123947269.webp
monitoriza
Totul este monitorizat aici cu camere.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/102677982.webp
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/97335541.webp
comenta
El comentează despre politică în fiecare zi.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
cms/verbs-webp/43532627.webp
trăi
Ei trăiesc într-un apartament împărțit.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/11497224.webp
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/85615238.webp
păstra
Întotdeauna păstrează-ți calmul în situații de urgență.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/118549726.webp
verifica
Dentistul verifică dinții.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
cms/verbs-webp/97188237.webp
dansa
Ei dansează un tango în dragoste.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.