Từ vựng
Học động từ – Rumani
schimba
Multe s-au schimbat din cauza schimbărilor climatice.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
continua
Caravana își continuă călătoria.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
logodi
Ei s-au logodit în secret!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
trimite
Ți-am trimis un mesaj.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
monitoriza
Totul este monitorizat aici cu camere.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
simți
Ea simte copilul în burtă.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
comenta
El comentează despre politică în fiecare zi.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.
trăi
Ei trăiesc într-un apartament împărțit.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
răspunde
Studentul răspunde la întrebare.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
păstra
Întotdeauna păstrează-ți calmul în situații de urgență.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
verifica
Dentistul verifică dinții.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.