Từ vựng

Học động từ – Pashto

cms/verbs-webp/79322446.webp
پښتلول
هغه خپلی نوۍ دوستدزښتونه خپلو مورو سره پښتلے.
paḫtalawl
hagha khpalai nawai dostdzaẍtuna khpalu moru sara paḫtlai.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
cms/verbs-webp/62000072.webp
شپې ترلاسه کول
موږ د موټر کې شپې ترلاسه کوو.
shpa tralasa kawal
moz da motor ki shpa tralasa kuwa.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/28642538.webp
پرې ځلول
نن وروسته ډېری سره د خپلو موټرونو پرې ځلولی شي.
prē žləl
nən wrustē ḍērē sra da khplu moṭruno prē žləlē shē.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/65840237.webp
لېږل
د اشیا زه ته د یوه ځای په یوه چوکاټ کې ولېږل شي.
lēzhl
da ashyā zah tā da yoway zhay pa yoway chūkat kē walezhl shī.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/94555716.webp
شل شول
هغوی یوه ښه ډله شل شوي.
shal shawal
haghowi yowah xaḥ ḍalah shal shawi.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
cms/verbs-webp/116166076.webp
ورکول
هغه په انټرنېټ کې د کریډټ کارت سره ورکړی.
wrkawal
hagha pa anṭrnet kē da krīḍṭ kārt sarah wrkrē.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/54887804.webp
ضمانت ورکول
د بیمې ضمانت په حادثاتو کې د حفاظت راتلونکی دی.
zamaanat warkol
da bima zamaanat pah hadisato kae da hifazat raatlonki di.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/87496322.webp
اخلل
هغه هره ورځ دوا اخلي.
akhllal
haghə hara wrz dwa akhli.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
cms/verbs-webp/103992381.webp
موندل
هغه یې در بده موندل.
mūndal
haghah yē dṟ bdah mūndal.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
cms/verbs-webp/85860114.webp
تر اوسه راتلول
تاسو په دې نقطې کې څوک څخه تر اوسه نه شی راتلول.
tr oosa raatlool
taso pah de nqte kay tsok tsakha tr oosa na she raatlool.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
cms/verbs-webp/61389443.webp
ځليدل
ماشومان په ګاوند کې یو سره ځليدلي.
zhaleedal
māshūmān pə gāwand ke yō sarə zhaleedalee.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/108014576.webp
بیا لیدل
هغوی لا تر اوسه یو بل ته بیا لیدل.
bya lēdal
haghwī la tar osa yow bal tā bya lēdal.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.