Từ vựng
Học động từ – Pashto
پښتلول
هغه خپلی نوۍ دوستدزښتونه خپلو مورو سره پښتلے.
paḫtalawl
hagha khpalai nawai dostdzaẍtuna khpalu moru sara paḫtlai.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
شپې ترلاسه کول
موږ د موټر کې شپې ترلاسه کوو.
shpa tralasa kawal
moz da motor ki shpa tralasa kuwa.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
پرې ځلول
نن وروسته ډېری سره د خپلو موټرونو پرې ځلولی شي.
prē žləl
nən wrustē ḍērē sra da khplu moṭruno prē žləlē shē.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
لېږل
د اشیا زه ته د یوه ځای په یوه چوکاټ کې ولېږل شي.
lēzhl
da ashyā zah tā da yoway zhay pa yoway chūkat kē walezhl shī.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
شل شول
هغوی یوه ښه ډله شل شوي.
shal shawal
haghowi yowah xaḥ ḍalah shal shawi.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
ورکول
هغه په انټرنېټ کې د کریډټ کارت سره ورکړی.
wrkawal
hagha pa anṭrnet kē da krīḍṭ kārt sarah wrkrē.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
ضمانت ورکول
د بیمې ضمانت په حادثاتو کې د حفاظت راتلونکی دی.
zamaanat warkol
da bima zamaanat pah hadisato kae da hifazat raatlonki di.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
اخلل
هغه هره ورځ دوا اخلي.
akhllal
haghə hara wrz dwa akhli.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
موندل
هغه یې در بده موندل.
mūndal
haghah yē dṟ bdah mūndal.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
تر اوسه راتلول
تاسو په دې نقطې کې څوک څخه تر اوسه نه شی راتلول.
tr oosa raatlool
taso pah de nqte kay tsok tsakha tr oosa na she raatlool.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
ځليدل
ماشومان په ګاوند کې یو سره ځليدلي.
zhaleedal
māshūmān pə gāwand ke yō sarə zhaleedalee.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.