لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
ورکتل
هغه یو مهم ورځی ورکړے.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
لارښودل
هغه ښکاري دی او د بېرونۍ مرستې ته لارښوونکي دی.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
بیرته زنګول
مهرباني وکړئ، نغلے زما سره بیرته زنګول.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
خبرې اکلل
د روزنېانو د مسئلې خبرې اکلي.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
ښوونځای کول
د جوړی تازه ښوونځای کړی.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
پرې ځلول
نن وروسته ډېری سره د خپلو موټرونو پرې ځلولی شي.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
زمونږ لار ته رسول
زه په لابيرنټ کې ښه زمونږ لار ته رسول.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
ترجمه کول
هغه کولی شي چې په شپږو ژبو کې ترجمه وکړي.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
زیر کول
هغه خپلې ویانې زیر کړی.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
واخلل
موږ باید ټولې مرونه واخلو.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
مست شول
وه تقریباً هر شپه مست شي.