Từ vựng
Học động từ – Pashto
کارول
دا وار دفعه کار نه شو.
kaarol
da waar da‘fa kaar na shaw.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
مننه کول
هغه د ګلونو سره د هلته مننه وکړ.
mnnə kawal
haghə da gilono sra da hlta mnnə wkṛ.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
ګرارول
څنګه هغه دې لوی ماهی ګراري.
grārul
ṣnga haghe de lwi māhī grāri.
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
وګوځل
د ګوټۍ برخه د افغان کريکټ یوازیانو ته وګوځوي.
wagozhel
da goṭwē burkha da Afghan cricket yawazyanū tēh wagozhwoy.
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
خوبيدل
هغوی غواړي چې د یوې شپې لپاره زموږ یې خوبيوي.
khoobidl
haghwi ghwaari chay da yaway shpay lupaareh zumozh yay khoobaywi.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
سفر کول
موږ د اروپا ته سفر کولو حب یې.
safar kawal
mozh da Europe ta safar kawlo hob yi.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
لوستل
زه په عینکونو بې لوستلی نه شم.
lustul
za pe aingkono bē lustlī ne šm.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
خندول
موږ سره یو ډالۍ خندوو.
khəndəl
mož sərə yu ḍālə khənduu.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
لکل
په مارشل ارټون کې تاسو باید ښه لکل کولی شی.
lakal
pa marshall artun kai taso baida ḳha lakal kawali shi.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
څوک کول
ځینې خلک وګوري چې دا د ستونزې لپاره څوک کوي.
sok kul
ẓīnë xalk wgorī čë da stonzë lparë sok kwi.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
بېلابېلول
خواکې د مونږ خوراک بېلابېلوي.
bēlabēlol
khwākē da monz khoraak bēlabēloī.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.