Từ vựng
Học động từ – Pashto
پریښودل
په دې ځای کې کریډټ کارډونه پریښي شوي دي.
prexudl
pa dhe zhay ke credit cardona prexi shwi di.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
زېږل
هغه یوه صحیح ځوان ته زېږېدلی.
zeerhl
hagha yow saheh zhwan ta zeerhedli.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
والول
تاسې په سره د سور په چاوې باید والي.
walol
tase pa sra da sor pa chawe bayd wali.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
لیدل
د اوبو لښیار لوی دی، ټراک تر ټولو نشی پاسه راته ولیږي.
leedal
da obo laxyar lawi dee, trak tar tolo nashi paasay raata waleezi.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
مشق کول
دا ښځه یوگا مشق کوي.
mashq kool
daa xazha yoga mashq koy.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
ترلاسه کول
هغه ټول خپل پيسې ترلاسه کړې.
tralasa kawal
hagha ṭol khpal paysa tralasa kawra.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
رای دینل
یو د یا د مرستیال یا په ضده رای دي.
rāy dīnl
yaw da yā da mrastīāl ya pa zda rāy di.
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
لغوه کول
د ملاقات د اسفال سره لغوه شوی.
lghwë kul
da mulaqāt da asfal srë lghwë šwī.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
غږول
کله چې ګرین ږغ یې، موټر غږوي.
g̱ẓol
kala chē grīn g̱ẓa yē, mōṭr g̱ẓowī.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
غوره کول
ډېر ځانګړي کوچني ژبندې تر ژوندیزو ستونزو غوره کوي.
ghora kool
der zhangaaree kochney zhibanday tr zhundizo stoonzo ghora koy.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
پوښتل
هغه لارښود لپاره پوښتل کړی.
pochtl
haghay larḥod laparay pochtl kṛi.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.