Woordenlijst

Leer werkwoorden – Vietnamees

cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
verbranden
Je moet geen geld verbranden.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
teruggeven
De leraar geeft de essays terug aan de studenten.
cms/verbs-webp/61575526.webp
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
wijken
Veel oude huizen moeten wijken voor de nieuwe.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
duidelijk zien
Ik kan alles duidelijk zien door mijn nieuwe bril.
cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
vaststellen
De datum wordt vastgesteld.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
weglopen
Sommige kinderen lopen van huis weg.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
houden
Je mag het geld houden.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
sluiten
Ze sluit de gordijnen.
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
overnemen
De sprinkhanen hebben de overhand genomen.
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
schreeuwen
Als je gehoord wilt worden, moet je je boodschap luid schreeuwen.
cms/verbs-webp/115628089.webp
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
bereiden
Ze bereidt een taart.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
zorgen voor
Onze zoon zorgt heel goed voor zijn nieuwe auto.