Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
vertalen
Hij kan tussen zes talen vertalen.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
werken voor
Hij heeft hard gewerkt voor zijn goede cijfers.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
vervangen
De automonteur vervangt de banden.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
eens zijn
De buren konden het niet eens worden over de kleur.
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
ontmoeten
Soms ontmoeten ze elkaar in het trappenhuis.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
op handen zijn
Een ramp is op handen.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
zoeken naar
De politie zoekt naar de dader.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
bewijzen
Hij wil een wiskundige formule bewijzen.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
hopen
Velen hopen op een betere toekomst in Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
annuleren
De vlucht is geannuleerd.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
tellen
Ze telt de munten.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.