Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
terugkrijgen
Ik kreeg het wisselgeld terug.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
schrijven
Hij schrijft een brief.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
bedekken
Ze bedekt haar gezicht.
che
Cô ấy che mặt mình.
verbonden zijn
Alle landen op aarde zijn met elkaar verbonden.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
gaan
Waar gaan jullie beiden heen?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
kopen
Ze willen een huis kopen.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
samenwonen
De twee zijn van plan om binnenkort samen te gaan wonen.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
moeten
Men zou veel water moeten drinken.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
bestaan
Dinosaurussen bestaan tegenwoordig niet meer.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
achterlaten
Ze hebben hun kind per ongeluk op het station achtergelaten.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
houden van
Ze houdt echt veel van haar paard.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.