Từ vựng
Học động từ – Hà Lan
leren kennen
Vreemde honden willen elkaar leren kennen.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
optrekken
De helikopter trekt de twee mannen omhoog.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
naar huis rijden
Na het winkelen rijden de twee naar huis.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
voelen
Ze voelt de baby in haar buik.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
eisen
Hij eist compensatie.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
binnenlaten
Men moet nooit vreemden binnenlaten.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
oprapen
We moeten alle appels oprapen.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
luisteren
Ze luistert en hoort een geluid.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
werken voor
Hij heeft hard gewerkt voor zijn goede cijfers.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
verhogen
Het bedrijf heeft zijn omzet verhoogd.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
afhangen van
Hij is blind en is afhankelijk van hulp van buitenaf.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.