Từ vựng

Học trạng từ – Uzbek

cms/adverbs-webp/7769745.webp
yana
U hamma narsani yana yozadi.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
cms/adverbs-webp/132451103.webp
bir marta
Insonlar bir marta g‘orda yashagan.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
tez-tez
Bizni tez-tez ko‘rishimiz kerak!
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
cms/adverbs-webp/145004279.webp
hech qayerga
Ushbu izlar hech qayerga olib borishmaydi.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
yarim
Stakan yarim bo‘sh.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
ko‘proq
Katta bolalar ko‘proq oylik muddatiga oladilar.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
to‘g‘ri
So‘z to‘g‘ri yozilmagan.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
uyga
Askar oilasiga uyga borishni istaydi.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
yuqoriga
U tog‘ga yuqoriga chiqmoqda.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/133226973.webp
hozirgina
U hozirgina uyg‘onmoqda.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
pastga
Ular menga pastdan qaraydi.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
haqiqatan
Men bunga haqiqatanmi ishonganimi?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?