Lug’at
Zarflarni o’rganing – Vietnamese
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
atrofida
Muammo atrofida gapirmaslik kerak.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
birga
Ikkalasi birga o‘ynashni yaxshi ko‘radi.
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
haqiqatan
Men bunga haqiqatanmi ishonganimi?
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
yana
U hamma narsani yana yozadi.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
boshqarib
U skuter bilan ko‘chani boshqarishni xohlaydi.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
unga
U stog‘ga chiqadi va unga o‘tiradi.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
yuqoriga
U tog‘ga yuqoriga chiqmoqda.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
chetga
U o‘lta olib chetga boradi.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ancha
U ancha ozg‘in.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
kun bo‘yi
Ona kun bo‘yi ishlash kerak.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
ertalab
Men ertalab tez turishim kerak.