Lug’at

Zarflarni o’rganing – Vietnamese

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
atrofida
Muammo atrofida gapirmaslik kerak.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
birga
Ikkalasi birga o‘ynashni yaxshi ko‘radi.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
haqiqatan
Men bunga haqiqatanmi ishonganimi?
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
yana
U hamma narsani yana yozadi.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
boshqarib
U skuter bilan ko‘chani boshqarishni xohlaydi.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
unga
U stog‘ga chiqadi va unga o‘tiradi.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
yuqoriga
U tog‘ga yuqoriga chiqmoqda.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
chetga
U o‘lta olib chetga boradi.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ancha
U ancha ozg‘in.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
kun bo‘yi
Ona kun bo‘yi ishlash kerak.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
ertalab
Men ertalab tez turishim kerak.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ham
It ham stolga o‘tirishi mumkin.