መዝገበ ቃላት

ቅጽላት ተማሃሩ – ቬትናማውያን

cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
በኣነጻጸር
በኣነጻጸር እዚ ኣምነት እንበለኒ?
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ምንጭ
ኣንተነት ምንጭ ኣለኒ!
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
ካብዚ
ጉዛኡ ካብዚ ይርከብ?
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
ውጭ
ሓማዳይ ሕማም ኣይተፈቀድን ውጭ ኣይትዕውትን!
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
ለምዚ
ልጆች ለምዚ ሓሳባት እዮም እዮም ክርከቡ ይርግጡ።
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ኣለምኒ
ቤት ኣለምኒ ተሸጠ።
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
ትማሊ
ትማሊ ኣይ ኮም።
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
በረድኤት
ኣብ ባይታ ምድሪ በረድኤት እምበር ኣለኩ።
cms/adverbs-webp/178619984.webp
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
ዱ ኣሎኻ?
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
ኣብ ለሊቲ
ኣብ ለሊቲ ዓይብ ይዕዘን።
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ኣብዚምን
እቲ መሃልብብያታት ኣብዚምን ኣይስምዑ።
cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ብዙሓት
ብዙሓት ምስራሕ ኣይኽእልን።