Từ vựng
Học trạng từ – Tigrinya
ኣብቲ
ኣብቲ ውሕጃት ይገድም።
abti
abti wəḥḥat yəgədem.
vào
Họ nhảy vào nước.
ለውጢ
ኣብ ዚ ቦታ ለውጢ ውሽጢ ክነብር ነበር።
lɛwʕɪ
ʔab zɪ bɔta lɛwʕɪ wʊʃʼɛtɪ kɛnɛbɾ nɛbɾ.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
ኣብ
እሱ ኣብ ውሽጢ ይገብር ወይ ውጻኢ ይምልክት?
ʔab
ʔɪsʊ ʔab wʊʃʼɛtɪ jɪgɛbɾ wɛj wʊsɐʕɛ jɪmlɪkɛt?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
ብልዕሊ
ብሲክለት፣ መንደሪያን ልቕርታ ትርምውጥ።
blʕəli
bəsiklət, məndəryan ləqərta tərməwt.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
ኣብዚምን
እቲ መሃልብብያታት ኣብዚምን ኣይስምዑ።
ʔabzimən
ʔiti məhalləbbəyatat ʔabzimən ʔajsəmʕu.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ብኣኻዮት
ብኣኻዮት ዝተረኸበ ሃገር ኣሎ።
bɨʔaxʼajot
bɨʔaxʼajot zɨtɛrɛxbɛ hagɛr alo.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
እንዲሁም
ኣውጺኢን እንዲሁም ኣብ ማዕዶ ንቆም ይኽእል።
əndihuṃ
awṣi‘ən əndihuṃ ab ma‘ədo nḳom yəḫ‘əl.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.