Từ vựng

Học trạng từ – Tigrinya

cms/adverbs-webp/67795890.webp
ኣብቲ
ኣብቲ ውሕጃት ይገድም።
abti
abti wəḥḥat yəgədem.
vào
Họ nhảy vào nước.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
ለውጢ
ኣብ ዚ ቦታ ለውጢ ውሽጢ ክነብር ነበር።
lɛwʕɪ
ʔab zɪ bɔta lɛwʕɪ wʊʃʼɛtɪ kɛnɛbɾ nɛbɾ.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
ኣብ
እሱ ኣብ ውሽጢ ይገብር ወይ ውጻኢ ይምልክት?
ʔab
ʔɪsʊ ʔab wʊʃʼɛtɪ jɪgɛbɾ wɛj wʊsɐʕɛ jɪmlɪkɛt?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/142522540.webp
ብልዕሊ
ብሲክለት፣ መንደሪያን ልቕርታ ትርምውጥ።
blʕəli
bəsiklət, məndəryan ləqərta tərməwt.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
ኣብዚምን
እቲ መሃልብብያታት ኣብዚምን ኣይስምዑ።
ʔabzimən
ʔiti məhalləbbəyatat ʔabzimən ʔajsəmʕu.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
ብኣኻዮት
ብኣኻዮት ዝተረኸበ ሃገር ኣሎ።
bɨʔaxʼajot
bɨʔaxʼajot zɨtɛrɛxbɛ hagɛr alo.
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/73459295.webp
እንዲሁም
ኣውጺኢን እንዲሁም ኣብ ማዕዶ ንቆም ይኽእል።
əndihuṃ
awṣi‘ən əndihuṃ ab ma‘ədo nḳom yəḫ‘əl.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ወደ ቤታ
ጃዕለኛው ወደ ቤታ ለቤተሰቡ መምለስ ይሻል።
wädä bəta
jäʕlägna wädä bəta lä-bət‘əsu məmələs yəšal.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.