Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/123249091.webp
ด้วยกัน
ทั้งสองชอบเล่นด้วยกัน
d̂wy kạn
thậng s̄xng chxb lèn d̂wy kạn
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
rĕw «nī̂
xākhār phāṇichy̒ ca t̄hūk peid thī̀ nī̀ rĕw «nī̂
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/111290590.webp
เท่ากัน
คนเหล่านี้ต่างกัน แต่เป็นคนที่มีความสุขในการทำงานเท่ากัน!
Thèā kạn
khn h̄el̀ā nī̂ t̀āng kạn tæ̀ pĕn khn thī̀ mī khwām s̄uk̄h nı kār thảngān thèā kạn!
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
cms/adverbs-webp/29115148.webp
แต่
บ้านมันเล็กแต่โรแมนติก
tæ̀
b̂ān mạn lĕk tæ̀ ro mæn tik
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
ไม่มีที่ไป
เส้นทางนี้นำไปสู่ไม่มีที่ไป
mị̀mī thī̀ pị
s̄ênthāng nī̂ nả pị s̄ū̀ mị̀mī thī̀ pị
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
cms/adverbs-webp/138988656.webp
ทุกเวลา
คุณสามารถโทรหาเราทุกเวลา
thuk welā
khuṇ s̄āmārt̄h thor h̄ā reā thuk welā
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
แทบจะ
ถังมีน้ำมันแทบจะหมด
thæb ca
t̄hạng mī n̂ảmạn thæb ca h̄md
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
ทั้งหมด
ที่นี่คุณสามารถเห็นธงของทุกประเทศในโลก
thậngh̄md
thī̀ nī̀ khuṇ s̄āmārt̄h h̄ĕn ṭhng k̄hxng thuk pratheṣ̄ nı lok
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
ข้าม
เธอต้องการข้ามถนนด้วยสกูตเตอร์
k̄ĥām
ṭhex t̂xngkār k̄ĥām t̄hnn d̂wy s̄kūt texr̒
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ในเช้าวัน
ฉันรู้สึกเครียดในการทำงานในเช้าวัน
nı chêā wạn
c̄hạn rū̂s̄ụk kherīyd nı kār thảngān nı chêā wạn
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ที่บ้าน
สวยที่สุดคือที่บ้าน!
Thī̀ b̂ān
s̄wy thī̀s̄ud khụ̄x thī̀ b̂ān!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/67795890.webp
ลงไป
พวกเขากระโดดลงไปในน้ำ
lngpị
phwk k̄heā kradod lng pị nı n̂ả
vào
Họ nhảy vào nước.