Từ vựng
Học trạng từ – Thái
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
ทุกเวลา
คุณสามารถโทรหาเราทุกเวลา
thuk welā
khuṇ s̄āmārt̄h thor h̄ā reā thuk welā
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
ที่นั่น
เป้าหมายอยู่ที่นั่น
thī̀ nạ̀n
pêāh̄māy xyū̀ thī̀ nạ̀n
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ลง
เขาตกลงมาจากด้านบน
lng
k̄heā tklng mā cāk d̂ān bn
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ออก
เธอกำลังออกจากน้ำ
xxk
ṭhex kảlạng xxk cāk n̂ả
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ด้วยกัน
เราเรียนรู้ด้วยกันในกลุ่มเล็กๆ
d̂wy kạn
reā reīyn rū̂ d̂wy kạn nı klùm lĕk«
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
คนเดียว
ฉันเพลิดเพลินกับค่ำคืนคนเดียว
khn deīyw
c̄hạn phelidphelin kạb kh̀ảkhụ̄n khn deīyw
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
แล้ว
บ้านถูกขายแล้ว
læ̂w
b̂ān t̄hūk k̄hāy læ̂w
đã
Ngôi nhà đã được bán.
ที่บ้าน
สวยที่สุดคือที่บ้าน!
Thī̀ b̂ān
s̄wy thī̀s̄ud khụ̄x thī̀ b̂ān!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
ครั้งหนึ่ง
ครั้งหนึ่ง, มีคนอยู่ในถ้ำ
khrậng h̄nụ̀ng
khrậng h̄nụ̀ng, mī khn xyū̀ nı t̄ĥả
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.