Từ vựng

Học trạng từ – Thái

cms/adverbs-webp/10272391.webp
แล้ว
เขานอนแล้ว
Læ̂w
k̄heā nxn læ̂w
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
ลง
เธอกระโดดลงน้ำ
lng
ṭhex kradod lng n̂ả
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
ในเช้าวัน
ฉันรู้สึกเครียดในการทำงานในเช้าวัน
nı chêā wạn
c̄hạn rū̂s̄ụk kherīyd nı kār thảngān nı chêā wạn
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
คนเดียว
ฉันเพลิดเพลินกับค่ำคืนคนเดียว
khn deīyw
c̄hạn phelidphelin kạb kh̀ảkhụ̄n khn deīyw
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ที่บ้าน
ทหารต้องการกลับบ้านเพื่อครอบครัวของเขา
thī̀ b̂ān
thh̄ār t̂xngkār klạb b̂ān pheụ̄̀x khrxbkhrạw k̄hxng k̄heā
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
นิดหน่อย
ฉันอยากได้เพิ่มนิดหน่อย
nidh̄ǹxy
c̄hạn xyāk dị̂ pheìm nidh̄ǹxy
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
ด้านบน
ด้านบนมีทิวทัศน์ที่ดี
D̂ān bn
d̂ān bn mī thiwthạṣ̄n̒ thī̀ dī
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
มากขึ้น
เด็กที่อายุมากกว่าได้รับเงินเดือนมากขึ้น
māk k̄hụ̂n
dĕk thī̀ xāyu mākkẁā dị̂ rạb ngeindeụ̄xn māk k̄hụ̂n
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
ด้วยกัน
ทั้งสองชอบเล่นด้วยกัน
d̂wy kạn
thậng s̄xng chxb lèn d̂wy kạn
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
rxb «
khn mị̀ khwr phūd rxb «pạỵh̄ā
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ที่บ้าน
สวยที่สุดคือที่บ้าน!
Thī̀ b̂ān
s̄wy thī̀s̄ud khụ̄x thī̀ b̂ān!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ออก
เด็กที่ป่วยไม่อนุญาตให้ออกไปข้างนอก
xxk
dĕk thī̀ p̀wy mị̀ xnuỵāt h̄ı̂ xxk pị k̄ĥāng nxk
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.