لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
فهمول
زه داکار ته اخیرې پورې فهمولم!
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
ګورل
هغه په زه ګورلے او مسکا کړے.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
ننوتل
هغوی د هوټل د خونې ننوتي.
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
ښاغلی اوسول
ښاغلی اوسه!
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
وړل
هغه د خپلې موټر په ویش کې وړي.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
خرڅول
تاجران د ډېر اشیا خرڅيدلے دی.
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
پرېږدول
پر یو پر یو بولې پرېږدې شوې.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
نومول
تاسو څوه هېوادونه نومولی شئ؟
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
سپړل
څنګه د رنګونو په توګه سپړل؟
cms/verbs-webp/120368888.webp
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
ویل
هغه زه ته یوه راز ویل.
cms/verbs-webp/67880049.webp
buông
Bạn không được buông tay ra!
نه چلول
تاسو باید د لاستې نه چلی!
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
خسارت رسول
په تصادف کې دوه موټران خسارت رسيدلي.