لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
واخلول
له کوچني څه هم واخلۍ مه وکړۍ!
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
زنګول
تاسې د زنګونې زنګوي؟
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
احساس کول
هغوی ډیرې وختونه تنها احساس کوي.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
فکر کول
په کارډ خوړو کې تاسو باید فکر وکړي.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
والول
د پولیسیانۍ خندا والوي.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
نارامیدل
خړلی د یوادومه خورښو کښي نارامه شي.
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
لېدل
په سرحد کې پناهګونو باید چېرې لېدل شي؟
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
اخلل
د ملګرونو په وړاندې اخلل شوي دی.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
اخلل
هغه هره ورځ دوا اخلي.
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ګرینل
زه څو مرتبه باید دا څیړنه ګرینم؟
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
پېښل
دلته یوه پیښه پېښ شوې دی.